TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后现代主义

hòuxiàndàizhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後現代主義

Âm Hán Việt HẬU HIỆN ĐẠI CHỦ NGHĨA

后现代主义 nghĩa là Chủ nghĩa hậu hiện đại.

Nghĩa của 后现代主义

hòuxiàndàizhǔyì

HẬU HIỆN ĐẠI CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 後現代主義
  1. Chủ nghĩa hậu hiện đại

Câu hỏi thường gặp

后现代主义 nghĩa là gì?

后现代主义 (hòuxiàndàizhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa hậu hiện đại.

后现代主义 đọc thế nào?

后现代主义 đọc là hòuxiàndàizhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后现代主义 là gì?

Âm Hán Việt của 后现代主义 là "hậu hiện đại chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.