后生可畏 nghĩa là Thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới.
Nghĩa của 后生可畏
hòushēngkěwèi
HẬU SINH KHẢ ỐICụm từphồn thể 後生可畏
thành ngữ Thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới
Thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
Câu hỏi thường gặp
后生可畏 nghĩa là gì?
后生可畏 (hòushēngkěwèi) nghĩa là Thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới.
后生可畏 đọc thế nào?
后生可畏 đọc là hòushēngkěwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 后生可畏 là gì?
Âm Hán Việt của 后生可畏 là "hậu sinh khả ối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.