后进先出 (hòujìnxiānchū) nghĩa là Đến sau và rời trước.
后进先出 đọc thế nào?
后进先出 đọc là hòujìnxiānchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 后进先出 là gì?
Âm Hán Việt của 后进先出 là "hậu tiến tiên xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.