TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后进先出

hòujìnxiānchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後進先出

Âm Hán Việt HẬU TIẾN TIÊN XUẤT

后进先出 nghĩa là Đến sau và rời trước.

Nghĩa của 后进先出

hòujìnxiānchū

HẬU TIẾN TIÊN XUẤTphồn thể 後進先出
  1. Đến sau và rời trước
  2. Nhập sau, xuất trước (LIFO)

Câu hỏi thường gặp

后进先出 nghĩa là gì?

后进先出 (hòujìnxiānchū) nghĩa là Đến sau và rời trước.

后进先出 đọc thế nào?

后进先出 đọc là hòujìnxiānchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 后进先出 là gì?

Âm Hán Việt của 后进先出 là "hậu tiến tiên xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.