TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后附

hòufù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後附

Âm Hán Việt HẬU PHỤ

后附 nghĩa là phụ lục, phần thêm vào.

Nghĩa của 后附

hòufù

HẬU PHỤphồn thể 後附
  1. Phụ lục
  2. Phần thêm vào
  3. Tái bút

Câu hỏi thường gặp

后附 nghĩa là gì?

后附 (hòufù) nghĩa là phụ lục, phần thêm vào.

后附 đọc thế nào?

后附 đọc là hòufù (pinyin).

Âm Hán Việt của 后附 là gì?

Âm Hán Việt của 后附 là "hậu phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.