TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐痰

tǔtán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ ĐÀM

吐痰 nghĩa là khạc nhổ, khạc đờm.

Nghĩa của 吐痰

tǔtán

THỔ ĐÀMĐộng từ
  1. Khạc nhổ
  2. Khạc đờm

Câu hỏi thường gặp

吐痰 nghĩa là gì?

吐痰 (tǔtán) nghĩa là khạc nhổ, khạc đờm.

吐痰 đọc thế nào?

吐痰 đọc là tǔtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐痰 là gì?

Âm Hán Việt của 吐痰 là "thổ đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.