TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向何处

xiànghéchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向何處

Âm Hán Việt HƯỚNG HÀ XỨ

向何处 nghĩa là đi đâu.

Nghĩa của 向何处

xiànghéchù

HƯỚNG HÀ XỨphồn thể 向何處
  1. Đi đâu

Câu hỏi thường gặp

向何处 nghĩa là gì?

向何处 (xiànghéchù) nghĩa là đi đâu.

向何处 đọc thế nào?

向何处 đọc là xiànghéchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 向何处 là gì?

Âm Hán Việt của 向何处 là "hướng hà xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.