TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向右拐

xiàngyòuguǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỚNG HỮU QUẢI

向右拐 nghĩa là rẽ phải.

Nghĩa của 向右拐

xiàngyòuguǎi

HƯỚNG HỮU QUẢI
  1. Rẽ phải

Câu hỏi thường gặp

向右拐 nghĩa là gì?

向右拐 (xiàngyòuguǎi) nghĩa là rẽ phải.

向右拐 đọc thế nào?

向右拐 đọc là xiàngyòuguǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 向右拐 là gì?

Âm Hán Việt của 向右拐 là "hướng hữu quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.