TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向斜

xiàngxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỚNG TÀ

向斜 nghĩa là nếp lõm.

Nghĩa của 向斜

xiàngxié

HƯỚNG TÀ
  1. Nếp lõm (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

向斜 nghĩa là gì?

向斜 (xiàngxié) nghĩa là nếp lõm.

向斜 đọc thế nào?

向斜 đọc là xiàngxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 向斜 là gì?

Âm Hán Việt của 向斜 là "hướng tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.