TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

君子动口不动手

jūnzǐdòngkǒubùdòngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 君子動口不動手

Âm Hán Việt QUÂN TỬ ĐỘNG KHẨU BẤT ĐỘNG THỦ

君子动口不动手 nghĩa là Người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm.

Nghĩa của 君子动口不动手

jūnzǐdòngkǒubùdòngshǒu

QUÂN TỬ ĐỘNG KHẨU BẤT ĐỘNG THỦphồn thể 君子動口不動手
  1. Người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Câu hỏi thường gặp

君子动口不动手 nghĩa là gì?

君子动口不动手 (jūnzǐdòngkǒubùdòngshǒu) nghĩa là Người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm.

君子动口不动手 đọc thế nào?

君子动口不动手 đọc là jūnzǐdòngkǒubùdòngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 君子动口不动手 là gì?

Âm Hán Việt của 君子动口不动手 là "quân tử động khẩu bất động thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.