TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

君子坦荡荡,小人长戚戚

jūnzitǎndàngdàng xiǎorénchángqīqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 君子坦蕩蕩,小人長戚戚

君子坦荡荡,小人长戚戚 nghĩa là Người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi.

Nghĩa của 君子坦荡荡,小人长戚戚

jūnzitǎndàngdàng xiǎorénchángqīqī

phồn thể 君子坦蕩蕩,小人長戚戚
  1. Người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Câu hỏi thường gặp

君子坦荡荡,小人长戚戚 nghĩa là gì?

君子坦荡荡,小人长戚戚 (jūnzitǎndàngdàng xiǎorénchángqīqī) nghĩa là Người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi.

君子坦荡荡,小人长戚戚 đọc thế nào?

君子坦荡荡,小人长戚戚 đọc là jūnzitǎndàngdàng xiǎorénchángqīqī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.