TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

君子远庖厨

jūnzǐyuànpáochú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 君子遠庖廚

Âm Hán Việt QUÂN TỬ VIỄN BÀO TRÙ

君子远庖厨 nghĩa là Người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

Nghĩa của 君子远庖厨

jūnzǐyuànpáochú

QUÂN TỬ VIỄN BÀO TRÙphồn thể 君子遠庖廚
  1. nghĩa đen Người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
  2. nghĩa bóng Người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp

Câu hỏi thường gặp

君子远庖厨 nghĩa là gì?

君子远庖厨 (jūnzǐyuànpáochú) nghĩa là Người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

君子远庖厨 đọc thế nào?

君子远庖厨 đọc là jūnzǐyuànpáochú (pinyin).

Âm Hán Việt của 君子远庖厨 là gì?

Âm Hán Việt của 君子远庖厨 là "quân tử viễn bào trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.