吠陀 nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo).
Nghĩa của 吠陀
fèituó
PHỆ ĐÀDanh từ
Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
Câu hỏi thường gặp
吠陀 nghĩa là gì?
吠陀 (fèituó) nghĩa là Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo).
吠陀 đọc thế nào?
吠陀 đọc là fèituó (pinyin).
Âm Hán Việt của 吠陀 là gì?
Âm Hán Việt của 吠陀 là "phệ đà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.