TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吨公里

dūngōnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噸公里

Âm Hán Việt ĐỐN CÔNG LÝ

吨公里 nghĩa là Tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển).

Nghĩa của 吨公里

dūngōnglǐ

ĐỐN CÔNG LÝphồn thể 噸公里
  1. Tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)

Câu hỏi thường gặp

吨公里 nghĩa là gì?

吨公里 (dūngōnglǐ) nghĩa là Tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển).

吨公里 đọc thế nào?

吨公里 đọc là dūngōnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吨公里 là gì?

Âm Hán Việt của 吨公里 là "đốn công lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.