TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含含糊糊

hánhánhúhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM HÀM HỒ HỒ

含含糊糊 nghĩa là không rõ, rành mạch.

Nghĩa của 含含糊糊

hánhánhúhú

HÀM HÀM HỒ HỒTính từ
  1. lời nói Không rõ
  2. Rành mạch
  3. hành động Mơ hồ
  4. Không hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

含含糊糊 nghĩa là gì?

含含糊糊 (hánhánhúhú) nghĩa là không rõ, rành mạch.

含含糊糊 đọc thế nào?

含含糊糊 đọc là hánhánhúhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 含含糊糊 là gì?

Âm Hán Việt của 含含糊糊 là "hàm hàm hồ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.