TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含碳

hántàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM THÁN

含碳 nghĩa là chứa carbon.

Nghĩa của 含碳

hántàn

HÀM THÁN
  1. Chứa carbon

Câu hỏi thường gặp

含碳 nghĩa là gì?

含碳 (hántàn) nghĩa là chứa carbon.

含碳 đọc thế nào?

含碳 đọc là hántàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 含碳 là gì?

Âm Hán Việt của 含碳 là "hàm thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.