TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含糊其词

hánhúqící giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含糊其詞

Âm Hán Việt HÀM HỒ KỲ TỪ

含糊其词 nghĩa là nói nước đôi, nói lảng tránh.

Nghĩa của 含糊其词

hánhúqící

HÀM HỒ KỲ TỪphồn thể 含糊其詞
  1. Nói nước đôi
  2. thành ngữ Nói lảng tránh

Câu hỏi thường gặp

含糊其词 nghĩa là gì?

含糊其词 (hánhúqící) nghĩa là nói nước đôi, nói lảng tránh.

含糊其词 đọc thế nào?

含糊其词 đọc là hánhúqící (pinyin).

Âm Hán Việt của 含糊其词 là gì?

Âm Hán Việt của 含糊其词 là "hàm hồ kỳ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.