TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含胡

hánhu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM HỒ

含胡 nghĩa là Biến thể của 含糊 (hánhu).

Nghĩa của 含胡

hánhu

HÀM HỒ
  1. Biến thể của 含糊 (hánhu)

Câu hỏi thường gặp

含胡 nghĩa là gì?

含胡 (hánhu) nghĩa là Biến thể của 含糊 (hánhu).

含胡 đọc thế nào?

含胡 đọc là hánhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 含胡 là gì?

Âm Hán Việt của 含胡 là "hàm hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.