含血喷人 (hánxuèpēnrén) nghĩa là Vu cáo ai đó một cách sai sự thật.
含血喷人 đọc thế nào?
含血喷人 đọc là hánxuèpēnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 含血喷人 là gì?
Âm Hán Việt của 含血喷人 là "hàm huyết phún nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.