含金量 (hánjīnliàng) nghĩa là hàm lượng vàng, giá trị, đáng giá.
含金量 đọc thế nào?
含金量 đọc là hánjīnliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 含金量 là gì?
Âm Hán Việt của 含金量 là "hàm kim lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.