TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听到

tīngdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽到

Âm Hán Việt THÍNH ĐÁO

听到 nghĩa là nghe thấy.

Nghĩa của 听到

tīngdào

THÍNH ĐÁOphồn thể 聽到
  1. Nghe thấy

Câu ví dụ với 听到

  • 听到消息,她晕倒了。 Tīngdào xiāoxi, tā yūndǎo le.Nghe được tin, nó liền té xỉu.Tatoeba #4282858
  • 我听到电话响了。 Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.Tatoeba #759068
  • 主人听到那句话,不由得哈哈大笑起来。 Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.Tatoeba #3709320
  • 我听到了远处的雷声。 Wǒ tīngdào le yuǎnchù de léishēng.Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10322329
  • 麦克,你听到了没? Bạn có nghe nó không Mike? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395521
  • 我没听到您的姓。 Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472889
  • 我期待听到你在这件事上的想法 。 Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332647
  • 我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。 Wǒ xǐhuan guānchá rénmen zài tīngdào wǒ shuōchū wǒ shì shéi shí de fǎnyìng.Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4929471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

听到 nghĩa là gì?

听到 (tīngdào) nghĩa là nghe thấy.

听到 đọc thế nào?

听到 đọc là tīngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 听到 là gì?

Âm Hán Việt của 听到 là "thính đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.