TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听懂

tīngdǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽懂

Âm Hán Việt THÍNH ĐỔNG

听懂 nghĩa là hiểu được, hiểu.

Nghĩa của 听懂

tīngdǒng

THÍNH ĐỔNGĐộng từphồn thể 聽懂
  1. Hiểu được (khi nghe)
  2. Hiểu (những gì được nói)

Câu ví dụ với 听懂

  • 连汤姆都听懂了这个笑话。 Kể cả Tom còn hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

听懂 nghĩa là gì?

听懂 (tīngdǒng) nghĩa là hiểu được, hiểu.

听懂 đọc thế nào?

听懂 đọc là tīngdǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听懂 là gì?

Âm Hán Việt của 听懂 là "thính đổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.