TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听牌

tīngpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽牌

Âm Hán Việt THÍNH BÀI

听牌 nghĩa là Còn một quân nữa là hoàn thành bài.

Nghĩa của 听牌

tīngpái

THÍNH BÀIĐộng từphồn thể 聽牌
  1. mạt chược Còn một quân nữa là hoàn thành bài
  2. thể thao Sắp thắng

Câu hỏi thường gặp

听牌 nghĩa là gì?

听牌 (tīngpái) nghĩa là Còn một quân nữa là hoàn thành bài.

听牌 đọc thế nào?

听牌 đọc là tīngpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 听牌 là gì?

Âm Hán Việt của 听牌 là "thính bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.