TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听窗

tīngchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽窗

Âm Hán Việt THÍNH SONG

听窗 nghĩa là Nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian).

Nghĩa của 听窗

tīngchuāng

THÍNH SONGphồn thể 聽窗
  1. Nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Câu hỏi thường gặp

听窗 nghĩa là gì?

听窗 (tīngchuāng) nghĩa là Nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian).

听窗 đọc thế nào?

听窗 đọc là tīngchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听窗 là gì?

Âm Hán Việt của 听窗 là "thính song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.