TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听讼

tīngsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽訟

Âm Hán Việt THÍNH TỤNG

听讼 nghĩa là nghe kiện tụng, nghe xử án.

Nghĩa của 听讼

tīngsòng

THÍNH TỤNGĐộng từphồn thể 聽訟
  1. Nghe kiện tụng (trong tòa án)
  2. Nghe xử án

Câu hỏi thường gặp

听讼 nghĩa là gì?

听讼 (tīngsòng) nghĩa là nghe kiện tụng, nghe xử án.

听讼 đọc thế nào?

听讼 đọc là tīngsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听讼 là gì?

Âm Hán Việt của 听讼 là "thính tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.