TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹台

chuītái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹臺

Âm Hán Việt XUY ĐÀI

吹台 nghĩa là thất bại, dẫn đến thất bại.

Nghĩa của 吹台

chuītái

XUY ĐÀIDanh từphồn thể 吹臺
  1. khẩu ngữ Thất bại
  2. Dẫn đến thất bại
  3. mối quan hệ Chia tay

Câu hỏi thường gặp

吹台 nghĩa là gì?

吹台 (chuītái) nghĩa là thất bại, dẫn đến thất bại.

吹台 đọc thế nào?

吹台 đọc là chuītái (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹台 là gì?

Âm Hán Việt của 吹台 là "xuy đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.