TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹吹拍拍

chuīchuīpāipāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY XUY PHÁCH PHÁCH

吹吹拍拍 nghĩa là Khoe khoang và nịnh bợ.

Nghĩa của 吹吹拍拍

chuīchuīpāipāi

XUY XUY PHÁCH PHÁCHCụm từ
  1. Khoe khoang và nịnh bợ

Câu hỏi thường gặp

吹吹拍拍 nghĩa là gì?

吹吹拍拍 (chuīchuīpāipāi) nghĩa là Khoe khoang và nịnh bợ.

吹吹拍拍 đọc thế nào?

吹吹拍拍 đọc là chuīchuīpāipāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹吹拍拍 là gì?

Âm Hán Việt của 吹吹拍拍 là "xuy xuy phách phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.