吹竽手 nghĩa là Người thổi nhạc cụ yu 竽 (yú) (nhạc cụ hơi có lam tự do).
Nghĩa của 吹竽手
chuīyúshǒu
Người thổi nhạc cụ yu 竽 (yú) (nhạc cụ hơi có lam tự do)
Câu hỏi thường gặp
吹竽手 nghĩa là gì?
吹竽手 (chuīyúshǒu) nghĩa là Người thổi nhạc cụ yu 竽 (yú) (nhạc cụ hơi có lam tự do).
吹竽手 đọc thế nào?
吹竽手 đọc là chuīyúshǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.