TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吹糠见米

chuīkāngjiànmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吹糠見米

Âm Hán Việt XUY KHANG KIẾN MỄ

吹糠见米 nghĩa là Kết quả ngay lập tức.

Nghĩa của 吹糠见米

chuīkāngjiànmǐ

XUY KHANG KIẾN MỄphồn thể 吹糠見米
  1. Kết quả ngay lập tức
  2. nghĩa đen Thổi trấu thấy gạo

Câu hỏi thường gặp

吹糠见米 nghĩa là gì?

吹糠见米 (chuīkāngjiànmǐ) nghĩa là Kết quả ngay lập tức.

吹糠见米 đọc thế nào?

吹糠见米 đọc là chuīkāngjiànmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吹糠见米 là gì?

Âm Hán Việt của 吹糠见米 là "xuy khang kiến mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.