TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吽

hǒu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng, ẩu, hống, ngâu, oanh

吽 nghĩa là Tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật.

Nghĩa của 吽

hǒu

  1. Tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật
  2. Gầm lên vì tức giận

hōng

  1. Âm thanh của thần chú Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

吽 nghĩa là gì?

吽 (hǒu, hōng) nghĩa là Tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật.

吽 đọc thế nào?

吽 đọc là hǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.