TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呆若木鸡

dāiruòmùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呆若木雞

Âm Hán Việt NGAI NHƯỢC MỘC KÊ

呆若木鸡 nghĩa là Ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ.

Nghĩa của 呆若木鸡

dāiruòmùjī

NGAI NHƯỢC MỘC KÊCụm từphồn thể 呆若木雞
  1. nghĩa đen Ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ

Câu hỏi thường gặp

呆若木鸡 nghĩa là gì?

呆若木鸡 (dāiruòmùjī) nghĩa là Ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ.

呆若木鸡 đọc thế nào?

呆若木鸡 đọc là dāiruòmùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 呆若木鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 呆若木鸡 là "ngai nhược mộc kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.