TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呈报

chéngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呈報

Âm Hán Việt TRÌNH BÁO

呈报 nghĩa là báo cáo.

Nghĩa của 呈报

chéngbào

TRÌNH BÁOĐộng từphồn thể 呈報
  1. trình Báo cáo

Câu hỏi thường gặp

呈报 nghĩa là gì?

呈报 (chéngbào) nghĩa là báo cáo.

呈报 đọc thế nào?

呈报 đọc là chéngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 呈报 là gì?

Âm Hán Việt của 呈报 là "trình báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.