TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呈贡

Chénggòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呈貢

Âm Hán Việt TRÌNH CỐNG

呈贡 nghĩa là Huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam.

Nghĩa của 呈贡

Chénggòng

TRÌNH CỐNGTên riêngphồn thể 呈貢tên riêng
  1. Huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam

Câu hỏi thường gặp

呈贡 nghĩa là gì?

呈贡 (chénggòng) nghĩa là Huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam.

呈贡 đọc thế nào?

呈贡 đọc là Chénggòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 呈贡 là gì?

Âm Hán Việt của 呈贡 là "trình cống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.