TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告吹

gàochuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO XUY

告吹 nghĩa là thất bại, không thành công.

Nghĩa của 告吹

gàochuī

CÁO XUYĐộng từ
  1. Thất bại
  2. Không thành công

Câu ví dụ với 告吹

  • 不立即解决,那桩事会马上告吹的。 Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.Tatoeba #3526216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

告吹 nghĩa là gì?

告吹 (gàochuī) nghĩa là thất bại, không thành công.

告吹 đọc thế nào?

告吹 đọc là gàochuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 告吹 là gì?

Âm Hán Việt của 告吹 là "cáo xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.