TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告竣

gàojùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁO THUÂN

告竣 nghĩa là được hoàn thành.

Nghĩa của 告竣

gàojùn

CÁO THUÂN
  1. dự án Được hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

告竣 nghĩa là gì?

告竣 (gàojùn) nghĩa là được hoàn thành.

告竣 đọc thế nào?

告竣 đọc là gàojùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 告竣 là gì?

Âm Hán Việt của 告竣 là "cáo thuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.