TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

告谕

gàoyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 告諭

Âm Hán Việt CÁO DỤ

告谕 nghĩa là thông báo.

Nghĩa của 告谕

gàoyù

CÁO DỤphồn thể 告諭
  1. văn học Thông báo (cho công chúng)
  2. Đưa ra chỉ thị rõ ràng
  3. Thông báo công khai (từ cấp trên)

Câu hỏi thường gặp

告谕 nghĩa là gì?

告谕 (gàoyù) nghĩa là thông báo.

告谕 đọc thế nào?

告谕 đọc là gàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 告谕 là gì?

Âm Hán Việt của 告谕 là "cáo dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.