TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呋

fū giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7

呋 nghĩa là Dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum.

Nghĩa của 呋

fū

  1. Dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum
  2. Biến thể cũ của 趺 (fū)

Câu hỏi thường gặp

呋 nghĩa là gì?

呋 (fū) nghĩa là Dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum.

呋 đọc thế nào?

呋 đọc là fū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.