呒啥 nghĩa là Tương đương trong phương ngữ của 没什么 (méishénme).
Nghĩa của 呒啥
mshá
Thán từ, Động từphồn thể 嘸啥
Tương đương trong phương ngữ của 没什么 (méishénme)
Câu hỏi thường gặp
呒啥 nghĩa là gì?
呒啥 (mshá) nghĩa là Tương đương trong phương ngữ của 没什么 (méishénme).
呒啥 đọc thế nào?
呒啥 đọc là mshá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.