TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呒虾米

Wúxiāmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘸蝦米

呒虾米 nghĩa là Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì").

Nghĩa của 呒虾米

Wúxiāmǐ

Tên riêngphồn thể 嘸蝦米tên riêng
  1. Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")

Câu hỏi thường gặp

呒虾米 nghĩa là gì?

呒虾米 (wúxiāmǐ) nghĩa là Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì").

呒虾米 đọc thế nào?

呒虾米 đọc là Wúxiāmǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.