TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呜呼哀哉

wūhū'āizāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗚呼哀哉

Âm Hán Việt Ô HÔ AI TAI

呜呼哀哉 nghĩa là than ôi, tất cả đã mất.

Nghĩa của 呜呼哀哉

wūhū'āizāi

Ô HÔ AI TAIThán từ, Cụm từphồn thể 嗚呼哀哉
  1. Than ôi
  2. Tất cả đã mất

Câu hỏi thường gặp

呜呼哀哉 nghĩa là gì?

呜呼哀哉 (wūhū'āizāi) nghĩa là than ôi, tất cả đã mất.

呜呼哀哉 đọc thế nào?

呜呼哀哉 đọc là wūhū'āizāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 呜呼哀哉 là gì?

Âm Hán Việt của 呜呼哀哉 là "ô hô ai tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.