Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: xiếp, triệt, chiếp, thiếp, chiêm
呫 nghĩa là uống, nhấp.
Nghĩa của 呫
zhān
Uống
Nhấp
Nếm
Liếm
Thì thầm
Nhỏ mọn
tiè
Lẩm bẩm
Nói không rõ ràng
chè
Dùng trong 呫嚅 (chèrú)
Câu hỏi thường gặp
呫 nghĩa là gì?
呫 (zhān, tiè, chè) nghĩa là uống, nhấp.
呫 đọc thế nào?
呫 đọc là zhān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.