TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呫

zhān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xiếp, triệt, chiếp, thiếp, chiêm

呫 nghĩa là uống, nhấp.

Nghĩa của 呫

zhān

  1. Uống
  2. Nhấp
  3. Nếm
  4. Liếm
  5. Thì thầm
  6. Nhỏ mọn

tiè

  1. Lẩm bẩm
  2. Nói không rõ ràng

chè

  1. Dùng trong 呫嚅 (chèrú)

Câu hỏi thường gặp

呫 nghĩa là gì?

呫 (zhān, tiè, chè) nghĩa là uống, nhấp.

呫 đọc thế nào?

呫 đọc là zhān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.