TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

味同嚼蜡

wèitóngjiáolà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 味同嚼蠟

Âm Hán Việt VỊ ĐỒNG TƯỚC LẠP

味同嚼蜡 nghĩa là vị như nhai sáp, vô vị, nhạt nhẽo.

Nghĩa của 味同嚼蜡

wèitóngjiáolà

VỊ ĐỒNG TƯỚC LẠPCụm từphồn thể 味同嚼蠟
  1. nghĩa đen, thành ngữ Vị như nhai sáp
  2. bóng Vô vị; nhạt nhẽo

Câu hỏi thường gặp

味同嚼蜡 nghĩa là gì?

味同嚼蜡 (wèitóngjiáolà) nghĩa là vị như nhai sáp, vô vị, nhạt nhẽo.

味同嚼蜡 đọc thế nào?

味同嚼蜡 đọc là wèitóngjiáolà (pinyin).

Âm Hán Việt của 味同嚼蜡 là gì?

Âm Hán Việt của 味同嚼蜡 là "vị đồng tước lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.