TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呶呶

náonáo giọng máy của trình duyệt

呶呶 nghĩa là nói liên tục, làm phiền mọi người.

Nghĩa của 呶呶

náonáo

Động từ
  1. Nói liên tục, làm phiền mọi người

Câu hỏi thường gặp

呶呶 nghĩa là gì?

呶呶 (náonáo) nghĩa là nói liên tục, làm phiền mọi người.

呶呶 đọc thế nào?

呶呶 đọc là náonáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.