nghĩa đen, thành ngữ Sẵn sàng xuất hiện khi được gọi
nghĩa bóng Sắp lộ ra
lựa chọn của một người, v.v. Sắp được tiết lộ
miêu tả nghệ thuật Khắc họa sống động
Câu hỏi thường gặp
呼之欲出 nghĩa là gì?
呼之欲出 (hūzhīyùchū) nghĩa là Sẵn sàng xuất hiện khi được gọi.
呼之欲出 đọc thế nào?
呼之欲出 đọc là hūzhīyùchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 呼之欲出 là gì?
Âm Hán Việt của 呼之欲出 là "hô chi dục xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.