TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命定

mìngdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH ĐỊNH

命定 nghĩa là được định sẵn.

Nghĩa của 命定

mìngdìng

MỆNH ĐỊNHĐộng từ
  1. Được định sẵn

Câu hỏi thường gặp

命定 nghĩa là gì?

命定 (mìngdìng) nghĩa là được định sẵn.

命定 đọc thế nào?

命定 đọc là mìngdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命定 là gì?

Âm Hán Việt của 命定 là "mệnh định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.