TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命理

mìnglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH LÝ

命理 nghĩa là số mệnh, tiền định, nghệ thuật bói toán.

Nghĩa của 命理

mìnglǐ

MỆNH LÝDanh từ
  1. Số mệnh; tiền định
  2. Nghệ thuật bói toán

Câu hỏi thường gặp

命理 nghĩa là gì?

命理 (mìnglǐ) nghĩa là số mệnh, tiền định, nghệ thuật bói toán.

命理 đọc thế nào?

命理 đọc là mìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 命理 là gì?

Âm Hán Việt của 命理 là "mệnh lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.