TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命脉

mìngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 命脈

Âm Hán Việt MỆNH MẠCH

命脉 nghĩa là mạch sống.

Nghĩa của 命脉

mìngmài

MỆNH MẠCHDanh từphồn thể 命脈
  1. Mạch sống

Câu hỏi thường gặp

命脉 nghĩa là gì?

命脉 (mìngmài) nghĩa là mạch sống.

命脉 đọc thế nào?

命脉 đọc là mìngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 命脉 là gì?

Âm Hán Việt của 命脉 là "mệnh mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.