TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命薄

mìngbó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH BẠC

命薄 nghĩa là kém may mắn.

Nghĩa của 命薄

mìngbó

MỆNH BẠCTính từ
  1. Kém may mắn

Câu hỏi thường gặp

命薄 nghĩa là gì?

命薄 (mìngbó) nghĩa là kém may mắn.

命薄 đọc thế nào?

命薄 đọc là mìngbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 命薄 là gì?

Âm Hán Việt của 命薄 là "mệnh bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.