咀嚼
giọng máy của trình duyệt
咀嚼 nghĩa là nhai, ngẫm nghĩ.
Nghĩa của 咀嚼
jǔjué
TRỚ TƯỚCĐộng từ- Nhai
- Ngẫm nghĩ
Câu ví dụ với 咀嚼
- 我咀嚼困难。 Wǒ jǔjué kùnnan.Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10540056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
咀嚼 nghĩa là gì?
咀嚼 (jǔjué) nghĩa là nhai, ngẫm nghĩ.
咀嚼 đọc thế nào?
咀嚼 đọc là jǔjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 咀嚼 là gì?
Âm Hán Việt của 咀嚼 là "trớ tước".