TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咀嚼

jǔjué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỚ TƯỚC

咀嚼 nghĩa là nhai, ngẫm nghĩ.

Nghĩa của 咀嚼

jǔjué

TRỚ TƯỚCĐộng từ
  1. Nhai
  2. Ngẫm nghĩ

Câu ví dụ với 咀嚼

  • 我咀嚼困难。 Wǒ jǔjué kùnnan.Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10540056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

咀嚼 nghĩa là gì?

咀嚼 (jǔjué) nghĩa là nhai, ngẫm nghĩ.

咀嚼 đọc thế nào?

咀嚼 đọc là jǔjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 咀嚼 là gì?

Âm Hán Việt của 咀嚼 là "trớ tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.