TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平鸽

hépínggē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和平鴿

Âm Hán Việt HÒA BÌNH CÁP

和平鸽 nghĩa là Chim bồ câu hòa bình.

Nghĩa của 和平鸽

hépínggē

HÒA BÌNH CÁPDanh từphồn thể 和平鴿
  1. Chim bồ câu hòa bình

Câu hỏi thường gặp

和平鸽 nghĩa là gì?

和平鸽 (hépínggē) nghĩa là Chim bồ câu hòa bình.

和平鸽 đọc thế nào?

和平鸽 đọc là hépínggē (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平鸽 là gì?

Âm Hán Việt của 和平鸽 là "hòa bình cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.