TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和服

héfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA PHỤC
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 套 (tào)

和服 nghĩa là kimono.

Nghĩa của 和服

héfú

HÒA PHỤCDanh từ
  1. Kimono

Câu hỏi thường gặp

和服 nghĩa là gì?

和服 (héfú) nghĩa là kimono.

和服 đọc thế nào?

和服 đọc là héfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 和服 là gì?

Âm Hán Việt của 和服 là "hòa phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.